Dịch

splenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lách; trong láchtính từOf, related to, or located near the spleen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splenicDạng gốc (base form)
  2. more splenicSo sánh hơn (comparative)
  3. most splenicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

splenic pulpdanh từĐồng nghĩa với red pulp
splenic veindanh từTĩnh mạch dẫn máu từ lá lách và đổ vào tĩnh mạch cửa gan
splenic feverdanh từĐồng nghĩa với anthrax
splenic sinusdanh từKênh mạch máu lớn trong lá lách được tạo thành từ nội mô tế bào được bao phủ bởi một mạng lưới
splenic vesseldanh từĐồng nghĩa với splenic vein
splenic plexusdanh từNhánh của đám rối thân tạng được hình thành bởi hạch và dây thần kinh phế vị
splenic arterydanh từNhánh của động mạch thân tạng cung cấp máu cho lá lách và cũng gửi các nhánh đến tuyến tụy và đầu tim của dạ dày
splenic flexuredanh từĐoạn uốn cong ở đại tràng bên dưới lá lách, nơi gặp nhau của đại tràng ngang và đại tràng xuống

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsplēnicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσπληνικόςsplēnikós“of the spleen”

Ví dụ

  • Liuer , Splene.

AI