Nghĩa chính
- Lách; trong láchtính từOf, related to, or located near the spleen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- splenicDạng gốc (base form)
- more splenicSo sánh hơn (comparative)
- most splenicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| splenic pulpdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red pulp |
| splenic veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch dẫn máu từ lá lách và đổ vào tĩnh mạch cửa gan |
| splenic feverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với anthrax |
| splenic sinusdanh từ | danh từ | Kênh mạch máu lớn trong lá lách được tạo thành từ nội mô tế bào được bao phủ bởi một mạng lưới |
| splenic vesseldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với splenic vein |
| splenic plexusdanh từ | danh từ | Nhánh của đám rối thân tạng được hình thành bởi hạch và dây thần kinh phế vị |
| splenic arterydanh từ | danh từ | Nhánh của động mạch thân tạng cung cấp máu cho lá lách và cũng gửi các nhánh đến tuyến tụy và đầu tim của dạ dày |
| splenic flexuredanh từ | danh từ | Đoạn uốn cong ở đại tràng bên dưới lá lách, nơi gặp nhau của đại tràng ngang và đại tràng xuống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc splenicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsplēnicus
- từ tiếng Hy Lạp cổσπληνικόςsplēnikós“of the spleen”
Ví dụ
- Liuer , Splene.