splenosis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hình thành lá lách nhỏ ở các bộ phận khác của cơ thể, do các mảnh mô lách nằm ở các vùng khác, do chức năng lách bị hạn chếdanh từFormation of mini-spleens in other parts of the body, from the lodging of splenic tissue fragments in other regions, of limited splenic function.
- Cơ quan nhỏ xuất phát từ một tỷ lệ như vậydanh từA mini-organ resulting from an incidence of such.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- splenosisDạng gốc (base form)
- splenoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
splenoosis