splenomegaly
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng to láchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Enlargement of the spleen (process); an enlargement of the spleen (instance).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- splenomegalyDạng gốc (base form)
- splenomegaliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tropical splenomegaly syndromedanh từ | danh từ | Dạng lách to do bị kích thích quá mức về mặt miễn dịch do các cơn sốt rét lặp đi lặp lại trong một thời gian dài |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
splenomegaly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha