splenectomy
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thủ thuật cắt bỏ láchdanh từThe surgical removal of the spleen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- splenectomyDạng gốc (base form)
- splenectomiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσπλήνsplḗn“spleen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc splenectomy- pancreaticosplenectomyThủ tục phẫu thuật liên quan đến việc cắt bỏ tuyến tụy và lá lách, thường được thực hiện để điều trị các khối u, chấn thương nặng hoặc các bệnh nghiêm trọng khác ảnh hưởng đến các cơ quan nàydanh từ
- splenectomizeLoại bỏ lá láchđộng từ
- postsplenectomySau phẫu thuật cắt láchtính từ
- autosplenectomySự co rút tiến triển do bệnh gây ra và sự mất chức năng của lá láchdanh từ