Dịch

fury

B2danh từ (noun)
UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cơn giận dữ điên cuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme anger.
  2. Sự hung dữ, sức mạnh mãnh liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strength or violence in action.
  3. Người hung dữ, kẻ độc ácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An angry or malignant person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. furyDạng gốc (base form)
  2. furiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

unleashed furyCơn thịnh nộ bùng phát
blind furyCơn giận mù quáng
fly into a furyNổi cơn lôi đình
the fury of the stormSự hung dữ của cơn bão
sound and furydanh từLời ca tụng bất lực hoặc vô nghĩa
like furycụm giới từGiận dữ, điên tiết; mãnh liệt, mạnh mẽ
Spanish furydanh từCuộc cướp bóc đẫm máu đầy hận thù hoặc tràn lan nhằm vào các thành phố ở Vùng đất thấp bởi quân đội chính quy hoặc nổi loạn của Tây Ban Nha trong những năm 1572–1579, trong Cuộc nổi dậy Hà Lan
Operation Epstein Furydanh từ riêngChiến tranh Iran 2026

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ trộm
  1. A thief.

Ví dụ

  • .Việc xây dựng đường sắt tại địa điểm tuyệt đẹp này đã khiến nhà văn thời Victoria vĩ đại John Ruskin nổi cơn thịnh nộ.
  • , .Nhưng hãy để mắt đến đĩa của bạn, vì có những kẻ trộm ở đó.
  • .Cơn giận dữ khiến người ta rút vũ khí ra.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifurie
  2. từ tiếng Pháp cổfurie
  3. từ tiếng Latinhfuria“rage”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhfur“thief”

AI