Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơn giận dữ điên cuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme anger.
- Sự hung dữ, sức mạnh mãnh liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strength or violence in action.
- Người hung dữ, kẻ độc ácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An angry or malignant person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- furyDạng gốc (base form)
- furiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unleashed fury | Cơn thịnh nộ bùng phát | |
| blind fury | Cơn giận mù quáng | |
| fly into a fury | Nổi cơn lôi đình | |
| the fury of the storm | Sự hung dữ của cơn bão | |
| sound and furydanh từ | danh từ | Lời ca tụng bất lực hoặc vô nghĩa |
| like furycụm giới từ | cụm giới từ | Giận dữ, điên tiết; mãnh liệt, mạnh mẽ |
| Spanish furydanh từ | danh từ | Cuộc cướp bóc đẫm máu đầy hận thù hoặc tràn lan nhằm vào các thành phố ở Vùng đất thấp bởi quân đội chính quy hoặc nổi loạn của Tây Ban Nha trong những năm 1572–1579, trong Cuộc nổi dậy Hà Lan |
| Operation Epstein Furydanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh Iran 2026 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ trộm
- A thief.
Ví dụ
- .Việc xây dựng đường sắt tại địa điểm tuyệt đẹp này đã khiến nhà văn thời Victoria vĩ đại John Ruskin nổi cơn thịnh nộ.
- , .Nhưng hãy để mắt đến đĩa của bạn, vì có những kẻ trộm ở đó.
- .Cơn giận dữ khiến người ta rút vũ khí ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc furyNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifurie
- từ tiếng Pháp cổfurie
- từ tiếng Latinhfuria“rage”
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhfur“thief”