Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cơn thịnh nộ, phẫn nộdanh từkhông đếm được (uncountable)Great anger; wrath; keen resentment.
Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sắt
- không đếm được (uncountable)Iron.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ireNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiire
- từ tiếng Anh cổīre
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiire
- từ tiếng Pháp cổire“ire”
- từ tiếng Latinhīra“wrath, rage”
Ví dụ
- lik'd ; Cô không thích mong ước của hắn; rất muốn được tự do nhưng lại sợ cơn thịnh nộ của cha mẹ.
- […] ' ; […]… 'Hãy nói tôi đỏ rực như thợ rèn làm ra những mảnh sắt; […]
- “ . ?” , , , .“Bạn có kẻ thù. Đó là lý do tại sao bạn chọn rời đi vào lúc này ư?” Tôi thấy bực mình vì anh ta lại nghĩ như vậy, nhưng tôi vẫn giữ im lặng, và khi tôi cất lời lần cuối, giọng tôi rất dịu dàng.