Dịch

hierro

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈʝero/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sắtdanh từiron (chemical element)
  2. Thanh sắt nungdanh từbranding iron (piece of metal bent into a distinctive shape and used to brand livestock)
  3. Đóng móng, đóng dấu nungđộng từfirst-person singular present indicative of herrar
  4. Họ Hierrodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hierroDạng gốc (base form)
  2. hierrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barra de hierroThanh sắt
de hierroBằng sắt, sắt đá
hierro forjadoSắt rèn
salud de hierroSức khỏe dẻo dai
voluntad de hierroÝ chí sắt đá
El Hierrodanh từ riêngMột hòn đảo thuộc Quần đảo Canary, hòn đảo nhỏ nhất và cực tây nam của nhóm
sacar hierrođộng từĐồng nghĩa với quitar hierro
quitar hierrođộng từChơi xuống

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Vết sắt nung
  1. Vết sắt nung, dấu nungbrand (mark or scar made by burning with a branding iron)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thương hiệu

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • Gate .Cầu Cổng Vàng được làm bằng sắt.
  • .Chiếc xe đang đợi trước cánh cổng sắt.
  • .Có một chiếc bàn làm việc bằng sắt ở trong góc.

AI