hierro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈʝero/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sắtdanh từiron (chemical element)
- Thanh sắt nungdanh từbranding iron (piece of metal bent into a distinctive shape and used to brand livestock)
- Đóng móng, đóng dấu nungđộng từfirst-person singular present indicative of herrar
- Họ Hierrodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hierroDạng gốc (base form)
- hierrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barra de hierro | Thanh sắt | |
| de hierro | Bằng sắt, sắt đá | |
| hierro forjado | Sắt rèn | |
| salud de hierro | Sức khỏe dẻo dai | |
| voluntad de hierro | Ý chí sắt đá | |
| El Hierrodanh từ riêng | danh từ riêng | Một hòn đảo thuộc Quần đảo Canary, hòn đảo nhỏ nhất và cực tây nam của nhóm |
| sacar hierrođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với quitar hierro |
| quitar hierrođộng từ | động từ | Chơi xuống |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vết sắt nung
- Vết sắt nung, dấu nungbrand (mark or scar made by burning with a branding iron)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thương hiệu
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Gate .Cầu Cổng Vàng được làm bằng sắt.
- .Chiếc xe đang đợi trước cánh cổng sắt.
- .Có một chiếc bàn làm việc bằng sắt ở trong góc.