Dịch

brand

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbɹand/US/ˈbɹænd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. thương hiệu, nhãn hiệu, nhãn hàngdanh từA2the name, logo or image that identifies a product or company
  2. dấu nungdanh từB1a scar made by burning with a hot iron, especially on cattle
  3. đóng dấu, đánh dấuđộng từB1ngoại động từ (transitive)to mark (especially cattle) with a brand as proof of ownership
  4. gán nhãn, đánh dấu, xây dựng thương hiệuđộng từB2ngoại động từ (transitive)to make an indelible impression on the memory or to label someone; to associate a product with a trademark

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brandNguyên thể (infinitive)
  2. brandsSố nhiều (plural)
  3. brandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brandingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brand sthxây dựng thương hiệu cho cái gìThe website was not doing a very good job of branding the company.Trang web không làm tốt việc xây dựng thương hiệu cho công ty.
  • brand sth with sthgắn cái gì vào cái gìStadiums are branded with corporate logos.Các sân vận động đều có gắn logo của công ty.
  • brand sth (as) sthgán nhãn cái gì là cái gìTheir products are branded as organic.Sản phẩm của họ được gán nhãn là hữu cơ.
  • brand itself (as) sthtự định vị mình là cái gìThe city is trying to brand itself a world-class capital.Thành phố đang cố định vị mình là một thủ đô đẳng cấp thế giới.
  • brand sb/sth (as) sthgán mác ai/cái gì là cái gì
  • brand sth (with sth)đánh dấu cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

brand awarenessdanh từNhận diện thương hiệu
brand imagedanh từHình ảnh thương hiệu
brand loyaltydanh từSự trung thành với nhãn hiệu
brand namedanh từTên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến
global brandThương hiệu toàn cầu
leading brandThương hiệu hàng đầu
brand a productĐánh dấu một sản phẩm
brand someoneGán nhãn ai

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Dụng cụ đóng dấu nung
  1. A branding iron.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrand
  2. từ tiếng Anh cổbrand“fire; flame; burning; torch; sword”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brand

Ví dụ

  • . Macy's .Ông Lundgren tuyên bố rằng Federated đã thực hiện một nhóm tập trung và phân tích cho thấy hầu hết mọi người hoặc thờ ơ với việc đổi tên hoặc thích thương hiệu Macy's hơn.
  • “, , . , , , . […]”Chà, trước hết, mọi chủ gia súc đều phải có một dấu nung để nhận diện đàn vật nuôi của mình. Nếu không có nó, không chủ gia súc nào, hay năm mươi gã cao bồi, dù có đông đến thế, cũng không thể nhận ra hết gia súc trong một đàn lớn. [...]
  • .Đó là một nhãn hàng tồi.

AI