Dịch

logo

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Logodanh từA visual symbol or emblem that acts as a trademark or a means of identification of a company or organization.
  2. Nhạc hiệudanh từAn audio recording for the same purpose; a jingle.
  3. Biểu tượngdanh từA single graphic which contains one or more separate elements.
  4. Phù hiệudanh từAn ensign, a badge of office, rank, or power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logoDạng gốc (base form)
  2. logosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

logo contestCuộc thi thiết kế logo
logo designThiết kế logo
logo-tiền tốTừ; lời nói
logo 3danh từCú đánh ba điểm từ trong hoặc gần vòng tròn trung tâm
logo kiddanh từCá nhân trẻ có sở thích về biểu tượng và các thương hiệu công ty khác, thường bị coi là bị ám ảnh hoặc chưa trưởng thành
logo editordanh từNgười thực hiện chỉnh sửa logo
logo editdanh từVideo do người dùng tạo bao gồm logo được sửa đổi bằng hiệu ứng
sonic logodanh từÂm thanh hoặc giai điệu ngắn gắn liền với một thương hiệu và được sử dụng trong quảng cáo của thương hiệu đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khách hàng doanh nghiệp
  1. A corporate customer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ logogram

Ví dụ

  • , , institution’s .Bảng màu thống nhất gồm đỏ, xanh dương và vàng được sử dụng trên khắp các biển báo trùng khớp với logo và tiêu đề thư của tổ chức.
  • / […]Còn việc đính kèm một đĩa CD nhạc hoặc một bản sao nhạc hiệu của bạn vào các ấn phẩm quảng cáo thì sao...
  • ?Quý này chúng ta đã chốt được bao nhiêu khách hàng doanh nghiệp mới?

AI