Dịch

marketing

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. tiếp thị, marketingdanh từB2không đếm được (uncountable)The promotion, distribution and selling of a product or service.
  2. tiếp thị, chào bánđộng từB2To promote or sell a product or service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marketingDạng gốc (base form)
  2. marketingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • marketing of sthtiếp thị cái gìThe marketing of produce by village women has brought economic benefits.Việc tiếp thị nông sản bởi phụ nữ trong làng đã mang lại lợi ích kinh tế.

Cụm từ (phrase)

digital marketingTiếp thị kỹ thuật số
marketing campaignChiến dịch tiếp thị
marketing researchdanh từNghiên cứu thị trường
marketing strategyChiến lược tiếp thị
social media marketingTiếp thị truyền thông xã hội
direct marketingdanh từTiếp thị tiếp cận người mua tiềm năng bằng cách truyền thông trực tiếp đến người tiêu dùng hoặc khách hàng
multi-level marketingdanh từBán hàng đa cấp, tiếp thị đa cấp
e-marketingdanh từTiếp thị bằng phương tiện điện tử, đặc biệt là Internet

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Việc mua bán ở chợ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Buying and/or selling in a market (street market or market fair).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn làm trong ngành tiếp thị à?
  • .Kết quả cuối cùng của tính mùa vụ gay gắt trong việc bán gia súc và bê ở Arkansas sẽ là việc phải nhập khẩu hoặc gia súc giết mổ hoặc thịt bò pha khối và các sản phẩm từ thịt bò trong suốt ba quý của năm.
  • , , . , .Chúng tôi làm mọi việc từ giặt giũ đến dọn dẹp nhà cửa, rửa bát đến nấu ăn, và thậm chí cả đi chợ. Vì có năng khiếu nấu nướng nên tôi đã tình nguyện phụ giúp trong bếp và đi chợ.

AI