Dịch

advertising

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Việc quảng cáodanh từkhông đếm được (uncountable)Communication whose purpose is to influence potential customers about products and services.
  2. Ngành quảng cáo, nghề quảng cáodanh từkhông đếm được (uncountable)The industry or profession made up of such communications.
  3. Phân từ hiện tại và danh động từ của advertiseđộng từpresent participle and gerund of advertise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advertisingDạng gốc (base form)
  2. advertisingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

advertising agencydanh từCông ty quảng cáo
false advertisingdanh từHành động xuất bản, truyền tải, phân phối hoặc lưu hành công khai một quảng cáo có tuyên bố hoặc tuyên bố sai sự thật, được thực hiện có chủ ý (hoặc thiếu thận trọng) nhằm quảng bá việc bán tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ
sky advertisingdanh từCác hình thức quảng cáo liên quan đến các vật thể bắt mắt trên bầu trời, chẳng hạn như chữ viết trên bầu trời, biểu ngữ được kéo bằng máy bay hoặc biểu tượng trên khinh khí cầu
advertising maildanh từThư được gửi trực tiếp đến người nhận để quảng cáo hàng hóa và dịch vụ
dark advertisingdanh từLoại quảng cáo trực tuyến chỉ hiển thị cho nhà xuất bản quảng cáo và nhóm mục tiêu dự kiến
native advertisingdanh từLoại quảng cáo lén lút phù hợp với hình thức và chức năng của nền tảng mà nó xuất hiện, thường ở dạng quảng cáo
two-price advertisingdanh từHoạt động bán hàng và tiếp thị trong đó người bán đưa ra hai mức giá, giá bình thường và giá chiết khấu đặc biệt thấp hơn, nhằm thu hút khách hàng bằng cách tiết kiệm rõ ràng, nhưng giá "bình thường" thực tế là hư cấu, hàng hóa chưa bao giờ thực sự được bán và/hoặc chào bán ở mức giá đó
bait advertisingdanh từĐồng nghĩa với bait and switch

Ví dụ

  • .Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
  • .Tom làm việc trong ngành quảng cáo.
  • .Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI