Dịch

publicidad

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/publiθiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. quảng cáo, ngành quảng cáodanh từB1The activity or profession of advertising a product or service.
  2. sự công khai, sự chú ý của dư luậndanh từB1Notice or attention given to someone or something by the public.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. publicidadDạng gốc (base form)
  2. publicidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agencia de publicidadCông ty quảng cáo
dar publicidad a algoCông khai điều gì
hacer publicidadLàm quảng cáo
valla de publicidadBiển quảng cáo
en publicidadtrạng từCông khai
campaña de publicidadChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quảng cáo

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ quay trở lại ngay sau phần quảng cáo.
  • .Cô ấy làm việc cho một công ty quảng cáo.
  • .Nuria không muốn làm rùm beng thêm chuyện này.

AI