Dịch

advert

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ædvˈɜːt/US/ˈædvɝt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quảng cáodanh từAn advertisement, an ad.
  2. Chú ý, để ýđộng từnội động từ (intransitive)To take notice, to pay attention (to).
  3. Đề cập đến, nhắc đếnđộng từnội động từ (intransitive)To call attention, refer (to).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advertNguyên thể (infinitive)
  2. advertsSố nhiều (plural)
  3. advertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. advertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • advert for sthquảng cáo cho cái gì

Cụm từ (phrase)

advert for somethingQuảng cáo cho cái gì
newspaper advertQuảng cáo trên báo
online advertQuảng cáo trực tuyến
place an advertĐăng quảng cáo
tv advertQuảng cáo truyền hình
respond to an advertPhản hồi một quảng cáo
television advertQuảng cáo trên truyền hình

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hướng sự chú ý đến
  1. ngoại động từ (transitive)Hướng sự chú ý đến, lưu tâmTo turn attention to, to take notice of (something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chú ý
Đề cập đến

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ advertisement

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiadverten
  2. từ tiếng Pháp cổadvertir“to notice”
  3. từ tiếng Latinhadvertere“to turn toward”

Ví dụ

  • , $170 “ ”— — . , 3% .Chỉ riêng tại Mỹ, năm ngoái người dân đã chi 170 tỷ đô la cho "tiếp thị trực tiếp"—thư rác cả dạng giấy lẫn điện tử. Vậy mà trong số những người nhận được quảng cáo không mong muốn qua đường bưu điện, chỉ có 3% mua đồ sau đó.
  • , .Ngay khi cô Fairlie rời khỏi phòng, ông đã giúp chúng tôi tránh khỏi mọi sự ngượng ngùng về chủ đề bức thư nặc danh bằng cách tự mình đề cập đến nó.
  • , Để thiền định, người ta phải hướng tâm trí vào hơi thở

AI