Dịch

ad

B1danh từ (noun)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. quảng cáo, mẩu quảng cáodanh từB1A short public notice in a newspaper, magazine, or online to promote a product or service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adDạng gốc (base form)
  2. adsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Giới từ (preposition) 1
Ngành quảng cáo
  1. Ngành quảng cáo, nghề quảng cáoClipping of advertising.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ advertise

danh từ

Rút gọn từ advantage

giới từ
  1. mượn từ tiếng Latinhad“to, on”

Ví dụ

  • .Mẩu quảng cáo thực sự rất hút khách.
  • []uddenly (= ) , , […].Bất ngờ Agassi tung cú trái tay chéo sân rất mạnh khiến Federer bị dạt hẳn sang bên phần sân lợi thế của mình, và Federer rướn tới đánh bóng nhưng cú cắt trái tay lại ngắn, chỉ qua vạch giao bóng vài foot.
  • ưu điểm và nhược điểm

AI