Dịch

commercial

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. quảng cáo, đoạn quảng cáodanh từB1An advertisement on television, radio, or other media.
  2. thương mại, thuộc về thương mạitính từB1Relating to business, trade, or profit-making purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commercialDạng gốc (base form)
  2. commercialsSố nhiều (plural)
  3. more commercialSo sánh hơn (comparative)
  4. most commercialSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a commercialtrong quảng cáoactors in commercialsdiễn viên trong các quảng cáo
  • commercial for sthquảng cáo cho cái gìHe did a number of commercials for major brands.Anh ấy đã đóng một số quảng cáo cho các thương hiệu lớn.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thương nhân
  1. A commercial trader, as opposed to an individual speculator.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tham gia một quảng cáo.
  • “,” , , .Tom nói rằng những người đồng tính ghét “bọn trai bao”, tức những người bán dâm nam, và nếu người đồng tính đó say và tức giận thì hắn có thể đã phạm tội giết người.
  • , , — , , .Năm người đã đến căn nhà sau khi anh bán sữa đi rồi, và nhóm Ả Rập đó an toàn ở bên trong — trong số họ, tôi biết có ba người là dân buôn bán lưu động, vì sau đó họ đến gặp tôi.

Nguồn gốc (etymology)

commerce-ial

  1. mượn từ tiếng Phápcommercial“of, or pertaining to commerce”
  2. từ tiếng Latinh muộncommercialis
  3. từ tiếng Latinhcommercium

AI