Dịch

noncommercial

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phi thương mại, không kinh doanhtính từkhông so sánh (not comparable)Not engaged in commerce.
  2. Nhà giao dịch phi thương mạidanh từA noncommercial trader.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noncommercialDạng gốc (base form)
  2. noncommercialsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một tổ chức phi thương mại
  • , .Những người ủng hộ cho biết toàn bộ hệ thống truyền thông phi thương mại sẽ trở nên yếu hơn nếu không có sự hỗ trợ nền tảng từ người nộp thuế, dẫn đến ít chương trình nguyên bản hơn và ít đưa tin tức địa phương hơn.

AI