Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thương mạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exchange or buying and selling of commodities; especially the exchange of merchandise, on a large scale, between different places or communities; extended trade or traffic.
- Giao thiệp, giao tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Social intercourse; the dealings of one person or class in society with another; familiarity.
- Trò chơi bài commercedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An 18th-century French card game in which the cards are subject to exchange, barter, or trade.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commerceDạng gốc (base form)
- commercesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chamber of commercedanh từ | danh từ | Phòng thương mại |
| electronic commercedanh từ | danh từ | Thương mại điện tử |
| international commerce | Thương mại quốc tế | |
| interstate commerce | Thương mại liên tiểu bang | |
| e-commercedanh từ | danh từ | Thương mại điện tử |
| s-commercedanh từ | danh từ | Hoạt động thương mại liên kết chặt chẽ với phương tiện truyền thông xã hội; văn hóa có ảnh hưởng |
| m-commercedanh từ | danh từ | Ứng dụng công nghệ di động trong thương mại |
| Commerce Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố (đô thị tự quản) ở Quận Adams, Colorado, Hoa Kỳ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Giao cấu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giao cấu, quan hệ tình dụcSexual intercourse.
Ví dụ
- .Linh hồn của thương mại là sự ngay thẳng trong làm ăn.
- , ; , .Giả sử chúng ta trò chuyện không phải bằng lời nói mà bằng âm nhạc; những người có đôi tai kém sẽ thấy mình bị tách biệt khỏi mọi giao tế thân cận, và chẳng khác nào người ngoại quốc trong thế giới rộng lớn này.
- []lwaies , […]Hãy luôn cẩn thận chớ giao thương với những kẻ phá sản...
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc commerceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicommerce
- từ tiếng Latinhcommercium
Cùng gốc (doublet)comess
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- businessđồng nghĩathương mại quy mô lớn giữa các vùng hoặc quốc gia
- sellingđồng nghĩatập trung vào hoạt động thương mại tổng thể
- tradedễ nhầm, đồng nghĩaChỉ toàn bộ hệ thống trao đổi thương mại và dịch vụ quy mô lớn, thường dùng trong văn cảnh pháp lý và kinh tế vĩ mô.
- comercioTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 贸易Tiếng Trungtương đương