Nghĩa chính
- Mối quan hệ, sự giao thiệpdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Relations with others.
- Giao dịch, sự làm ăndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Business transactions.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| business dealings | Giao dịch làm ăn | |
| have dealings with someone | Giao thiệp với ai | |
| secret dealings | Giao dịch ngầm |
Họ từ (word family)
cùng gốc dealingsVí dụ
- , .Trước đây tôi từng làm việc với Jo và thấy cô ấy rất bướng bỉnh.
- .Anh đã qua lại làm ăn với một kẻ lừa đảo.
- .Bóng tối tạo điều kiện thuận lợi cho những vụ mờ ám.