Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người buôn bándanh từOne who deals in goods, especially automobiles; a middleman.
- Kẻ buôn ma túydanh từA drug dealer, one who peddles illicit drugs.
- Nhà tự doanh chứng khoándanh từA particular type of stock broker or trader.
- Người chia bàidanh từThe person who deals the cards in a card game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dealerDạng gốc (base form)
- dealersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dealer in sthngười buôn bán cái gìHe's a dealer in second-hand cars.Anh ấy là người buôn bán xe cũ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antique dealer | Người buôn đồ cổ | |
| authorized dealer | Đại lý ủy quyền | |
| car dealer | Đại lý bán ô tô | |
| casino dealer | Người chia bài sòng bạc | |
| drug dealerdanh từ | danh từ | Kẻ buôn ma túy |
| art dealerdanh từ | danh từ | Người mua bán tác phẩm nghệ thuật |
| New Dealerdanh từ | danh từ | Người đề xuất Thỏa thuận mới |
| arms dealerdanh từ | danh từ | Người có liên quan đến việc phân phối và bán vũ khí, đặc biệt khi việc đó cũng liên quan đến buôn lậu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phân phát
- Người phân phát, người giáng đònOne who deals or metes out anything.
Họ từ (word family)
cùng gốc dealerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 1962 !Người bán ô tô cũ đó đã để lại cho tôi chiếc xe bọ Volkswagen rỉ sét đời 1962 với giá rất hời!
- Đúng là tất cả những người đàn ông cô quen đều là kẻ buôn ma túy, những kẻ từng nói rằng họ đã bỏ nghề
- , , […]Bị giáng một đòn quyết định, chính Newman lại trở thành kẻ giáng đòn báo thù, tiếp diễn vòng luẩn quẩn của kìm nén và bùng nổ.