Dịch

dealer

B1danh từ (noun)
UK/ˈdiːlə(ɹ)/US/ˈdilɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người buôn bándanh từOne who deals in goods, especially automobiles; a middleman.
  2. Kẻ buôn ma túydanh từA drug dealer, one who peddles illicit drugs.
  3. Nhà tự doanh chứng khoándanh từA particular type of stock broker or trader.
  4. Người chia bàidanh từThe person who deals the cards in a card game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dealerDạng gốc (base form)
  2. dealersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dealer in sthngười buôn bán cái gìHe's a dealer in second-hand cars.Anh ấy là người buôn bán xe cũ.

Cụm từ (phrase)

antique dealerNgười buôn đồ cổ
authorized dealerĐại lý ủy quyền
car dealerĐại lý bán ô tô
casino dealerNgười chia bài sòng bạc
drug dealerdanh từKẻ buôn ma túy
art dealerdanh từNgười mua bán tác phẩm nghệ thuật
New Dealerdanh từNgười đề xuất Thỏa thuận mới
arms dealerdanh từNgười có liên quan đến việc phân phối và bán vũ khí, đặc biệt khi việc đó cũng liên quan đến buôn lậu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người phân phát
  1. Người phân phát, người giáng đònOne who deals or metes out anything.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ buôn ma túy

Nguồn gốc (etymology)

deal-er

  1. từ tiếng Anh trung đạidelare
  2. từ tiếng Anh cổdǣlere

Ví dụ

  • 1962 !Người bán ô tô cũ đó đã để lại cho tôi chiếc xe bọ Volkswagen rỉ sét đời 1962 với giá rất hời!
  • Đúng là tất cả những người đàn ông cô quen đều là kẻ buôn ma túy, những kẻ từng nói rằng họ đã bỏ nghề
  • , , […]Bị giáng một đòn quyết định, chính Newman lại trở thành kẻ giáng đòn báo thù, tiếp diễn vòng luẩn quẩn của kìm nén và bùng nổ.

AI