Dịch

concesionario

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konθesjoˈnaɾjo/

Nghĩa chính

  1. Được nhượng quyền, được cấp phéptính từdealing
  2. Đại lý, nhà phân phốidanh từdealership
  3. Người được nhượng quyền, chủ đại lýdanh từdealer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concesionarioDạng gốc (base form)
  2. concesionariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. concesionariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. concesionariaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã đến đại lý của hãng để xem xe.
  • .Chúng tôi đã đến đại lý để nhận xe.
  • ¿ ?Có bán xe nhập khẩu ở đại lý này không?

AI