Nghĩa chính
- Giao dịch, sự mua bándanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A business transaction.
- Cách đối xử, sự giao thiệpdanh từOne's manner of acting toward others; behaviour; interactions or relations with others.
- Xử lý, đối phó, giao dịchđộng từpresent participle and gerund of deal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dealingDạng gốc (base form)
- dealingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dealings with sb/sthquan hệ làm ăn với ai/cái gìHave you had any previous dealings with this company?Bạn đã từng có quan hệ làm ăn với công ty này trước đây chưa?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fair dealingdanh từ | danh từ | Cách làm ăn công bằng |
| have dealings with someone | Giao thiệp với ai | |
| insider dealingdanh từ | danh từ | Giao dịch nội gián |
| death-dealingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Gây ra hoặc gây ra cái chết, hoặc có khả năng làm như vậy; gây chết người |
| plain dealingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thành thật thẳng thắn, không gian dối hay lừa dối |
| switch dealingdanh từ | danh từ | Tình huống một quốc gia phương Tây, giao thương với Khối phía Đông, chấp nhận thanh toán một phần hàng hóa mặc dù không có giá trị sử dụng, sau đó bán lại cho người khác |
| double-dealingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt |
| inside dealingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với insider trading |
Họ từ (word family)
cùng gốc dealingVí dụ
- : , , ![…]Shylock: Hỡi tổ phụ Abram, những kẻ theo Kitô giáo này thật đáng sợ, chính cách đối xử hà khắc của họ dạy họ nghi ngờ suy nghĩ của người khác!
- ?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?
- có quan hệ với ai; giao thiệp với ai