Dịch

dealing

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Giao dịch, sự mua bándanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A business transaction.
  2. Cách đối xử, sự giao thiệpdanh từOne's manner of acting toward others; behaviour; interactions or relations with others.
  3. Xử lý, đối phó, giao dịchđộng từpresent participle and gerund of deal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dealingDạng gốc (base form)
  2. dealingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dealings with sb/sthquan hệ làm ăn với ai/cái gìHave you had any previous dealings with this company?Bạn đã từng có quan hệ làm ăn với công ty này trước đây chưa?

Cụm từ (phrase)

fair dealingdanh từCách làm ăn công bằng
have dealings with someoneGiao thiệp với ai
insider dealingdanh từGiao dịch nội gián
death-dealingtính từ, danh từGây ra hoặc gây ra cái chết, hoặc có khả năng làm như vậy; gây chết người
plain dealingdanh từ, tính từThành thật thẳng thắn, không gian dối hay lừa dối
switch dealingdanh từTình huống một quốc gia phương Tây, giao thương với Khối phía Đông, chấp nhận thanh toán một phần hàng hóa mặc dù không có giá trị sử dụng, sau đó bán lại cho người khác
double-dealingtính từ, danh từHai mang, lá mặt lá trái, hai mặt
inside dealingdanh từĐồng nghĩa với insider trading

Nguồn gốc (etymology)

deal-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạidelynge
  2. từ tiếng Anh cổdǣling

Ví dụ

  • : , , ![…]Shylock: Hỡi tổ phụ Abram, những kẻ theo Kitô giáo này thật đáng sợ, chính cách đối xử hà khắc của họ dạy họ nghi ngờ suy nghĩ của người khác!
  • ?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?
  • có quan hệ với ai; giao thiệp với ai

AI