Dịch

switch dealing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình huống một quốc gia phương Tây, giao thương với Khối phía Đông, chấp nhận thanh toán một phần hàng hóa mặc dù không có giá trị sử dụng, sau đó bán lại cho người khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The situation where a Western country, trading with the Eastern Bloc, accepted goods as part payment despite having no use for them, and then sold them on to others.

AI