marchante
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/maɾˈt͡ʃante/
Nghĩa chính
- Giao dịch, buôn bán, bán hàngtính từdealing, trading, selling
- Người buôn bándanh từdealer, trader
- Đại lý nghệ thuậtdanh từart dealer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marchanteDạng gốc (base form)
- marchantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marchante de artedanh từ | danh từ | Đại lý nghệ thuật |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giao dịch
Người buôn bán
Đại lý nghệ thuật
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung