Dịch

marchante

C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/maɾˈt͡ʃante/

Nghĩa chính

  1. Giao dịch, buôn bán, bán hàngtính từdealing, trading, selling
  2. Người buôn bándanh từdealer, trader
  3. Đại lý nghệ thuậtdanh từart dealer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marchanteDạng gốc (base form)
  2. marchantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

marchante de artedanh từĐại lý nghệ thuật

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giao dịch
Người buôn bán
Đại lý nghệ thuật

AI