商
Hán-Việt: thương
shāng
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thương mại, buôn báncommerce
- Thương nhân, lái buônmerchant
- Người bán, nhà buôndealer
- Bàn bạc, thương lượng, hỏi ý kiếnto consult
Chữ và bộ thủ (character, radical)
商
shāngthương
Bộ: 口 · khẩu (miệng)11 nét
commerce, business, tradeCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Thương (âm thứ 2 trong ngũ âm)
- 2nd note in pentatonic scale
Ví dụ
- 。Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc buôn bán.
- 。Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn.
- 。Tôi không thích cửa hàng kia lắm.