Nghĩa chính
- Về mặt thương mạitrạng từIn a commercial manner: a manner pertaining to commerce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commerciallyDạng gốc (base form)
- more commerciallySo sánh hơn (comparative)
- most commerciallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commercially viable | Có khả năng sinh lời thương mại | |
| commercially available | Có mặt trên thị trường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc commerciallyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , ‐ , .Bart, người tình cờ đã thiết kế một loại còi màng xuất sắc dành cho ngỗng và gà tây, đã từng săn cá bằng lao chuyên nghiệp ở Tây Ấn thuộc Anh.
- .Bangladesh sẽ hưởng lợi từ điều đó về mặt thương mại.
- .Những quả sung này không được trồng thương mại.