Dịch

commercially

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt thương mạitrạng từIn a commercial manner: a manner pertaining to commerce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commerciallyDạng gốc (base form)
  2. more commerciallySo sánh hơn (comparative)
  3. most commerciallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

commercially viableCó khả năng sinh lời thương mại
commercially availableCó mặt trên thị trường

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ‐ , .Bart, người tình cờ đã thiết kế một loại còi màng xuất sắc dành cho ngỗng và gà tây, đã từng săn cá bằng lao chuyên nghiệp ở Tây Ấn thuộc Anh.
  • .Bangladesh sẽ hưởng lợi từ điều đó về mặt thương mại.
  • .Những quả sung này không được trồng thương mại.

AI