Dịch

advantage

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. lợi thế, điều có lợidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A favorable condition or benefit that helps achieve something.
  2. ưu thếdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Superiority or edge over another party.
  3. tạo lợi thế chođộng từB1ngoại động từ (transitive)To give someone an advantage.
  4. lợi dụngđộng từB1phản thân (reflexive)To take advantage of something or someone for personal gain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advantageNguyên thể (infinitive)
  2. advantagesSố nhiều (plural)
  3. advantagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. advantagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • advantage over sblợi thế hơn aiThe company was able to gain a competitive advantage over its rivals by reducing costs.Công ty đã có được lợi thế cạnh tranh hơn các đối thủ bằng cách giảm chi phí.
  • advantage of (doing) sthlợi thế của việc làm gìA small car has the added advantage of being cheaper to run.Xe nhỏ có thêm lợi thế là rẻ hơn khi vận hành.
  • advantage in (doing) sthlợi ích trong việc làm gìIs there any advantage in getting there early?Có lợi ích gì khi đến đó sớm không?
  • advantage to (doing) sthlợi ích của việc làm gìThere are many advantages to online shopping.Có nhiều lợi ích khi mua sắm trực tuyến.
  • advantage sbmang lại lợi thế cho ai

Cụm từ (phrase)

competitive advantagedanh từLợi thế cạnh tranh
distinct advantageLợi thế rõ rệt
have an advantageCó lợi thế
take advantage ofđộng từTận dụng, lợi dụng
to someone's advantageCó lợi cho ai
unfair advantageLợi thế bất công
give someone an advantageTạo lợi thế cho ai
to one's advantagecụm từTheo cách có lợi cho một người

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lợi thế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The continuation of the game after a foul against the attacking team, because the attacking team are in an advantageous position.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lợi thế
Ưu thế
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavantage
  2. từ tiếng Pháp cổavantage
  3. từ tiếng Latinh muộnab ante

Ví dụ

  • .Hãy cho tôi cơ hội nói đôi lời ngắn gọn.
  • .Có chiếc xe chạy nhanh hơn cũng chẳng đem lại mấy lợi thế.
  • .Và có ý đền đáp tình yêu của nàng gấp bội.

AI