Nghĩa chính
- Có lợitính từBeing of advantage, beneficial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advantageousDạng gốc (base form)
- more advantageousSo sánh hơn (comparative)
- most advantageousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- advantageous (to sb)có lợi (cho ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc advantageousVí dụ
- : [...]Jim chiếm một vị trí thuận lợi và lùa tất cả bọn họ ra ngoài cửa theo từng tốp: [...]
- .Biết sử dụng máy tính là một lợi thế.
- .Chúng tôi đang ở vị thế thuận lợi.