Dịch

advantageous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có lợitính từBeing of advantage, beneficial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advantageousDạng gốc (base form)
  2. more advantageousSo sánh hơn (comparative)
  3. most advantageousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • advantageous (to sb)có lợi (cho ai)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

advantage-ous

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiavantageus

Ví dụ

  • : [...]Jim chiếm một vị trí thuận lợi và lùa tất cả bọn họ ra ngoài cửa theo từng tốp: [...]
  • .Biết sử dụng máy tính là một lợi thế.
  • .Chúng tôi đang ở vị thế thuận lợi.

AI