plus
B1giới từ (preposition)liên từ (conjunction)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- cộng, thêmgiới từB1Used to indicate addition or joining one quantity to another.
- điểm cộng, lợi thếdanh từB1An advantage, benefit, or useful addition to something.
- dấu cộngdanh từA1The mathematical plus symbol (+).
- dươngtính từB1không so sánh (not comparable)Greater than zero.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- plusNguyên thể (infinitive)
- plussNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- plusesSố nhiều (plural)
- plusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- plussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plussingPhân từ I (present participle)
- plusingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plus for sb/sthđiểm cộng cho ai/cái gìEase of use is a big plus for any game.Dễ sử dụng là một điểm cộng lớn cho bất kỳ trò chơi nào.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plus minusdanh từ | danh từ | Chỉ số cộng trừ |
| plus onedanh từ | danh từ | Người đi kèm |
| plus or minustrạng từ | trạng từ | Khoảng; hơn hoặc kém |
| plus point | Điểm cộng | |
| plus signdanh từ | danh từ | Dấu cộng |
| plus sizedanh từ | danh từ | Cỡ lớn |
| a minus-plus | Điểm trừ lẫn điểm cộng | |
| a plus for someone | Điểm cộng cho ai đó |
17 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 9
Cùng với
- With; having in addition.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc plusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhplūs“more”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hai cộng hai bằng bốn.
- !Từ lượng nước còn lại, có thể chuẩn bị lần pha loãng thứ hai bằng cách pha loãng nó để đạt đến độ pha loãng cao hơn kế tiếp.
- . , .Điểm cộng và điểm trừ của nó chênh lệch rất xa.