Dịch

plus

B1giới từ (preposition)liên từ (conjunction)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈplʌs/US/ˈplɜs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. cộng, thêmgiới từB1Used to indicate addition or joining one quantity to another.
  2. điểm cộng, lợi thếdanh từB1An advantage, benefit, or useful addition to something.
  3. dấu cộngdanh từA1The mathematical plus symbol (+).
  4. dươngtính từB1không so sánh (not comparable)Greater than zero.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. plusNguyên thể (infinitive)
  2. plussNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. plusesSố nhiều (plural)
  4. plusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. plussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. plusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. plussingPhân từ I (present participle)
  8. plusingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plus for sb/sthđiểm cộng cho ai/cái gìEase of use is a big plus for any game.Dễ sử dụng là một điểm cộng lớn cho bất kỳ trò chơi nào.

Cụm từ (phrase)

plus minusdanh từChỉ số cộng trừ
plus onedanh từNgười đi kèm
plus or minustrạng từKhoảng; hơn hoặc kém
plus pointĐiểm cộng
plus signdanh từDấu cộng
plus sizedanh từCỡ lớn
a minus-plusĐiểm trừ lẫn điểm cộng
a plus for someoneĐiểm cộng cho ai đó

17 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 9
Cùng với
  1. With; having in addition.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhplūs“more”

Ví dụ

  • .Hai cộng hai bằng bốn.
  • !Từ lượng nước còn lại, có thể chuẩn bị lần pha loãng thứ hai bằng cách pha loãng nó để đạt đến độ pha loãng cao hơn kế tiếp.
  • . , .Điểm cộng và điểm trừ của nó chênh lệch rất xa.

AI