Dịch

plush

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sang trọngtính từVery extravagant.
  2. Xa hoa, sang trọngtính từVery expensive, or appearing expensive; opulent, luxurious.
  3. Vải nhung lông, vải lông mềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A textile fabric with a nap or shag on one side, longer and softer than the nap of velvet.
  4. Phủ lông mềm, bọc nhung lôngđộng từngoại động từ (transitive)To give a soft, fluffy surface to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. plushNguyên thể (infinitive)
  2. plushesSố nhiều (plural)
  3. plushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plushingPhân từ I (present participle)
  5. plusherSo sánh hơn (comparative)
  6. plushestSo sánh nhất (superlative)
  7. plushiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

plush apartmentCăn hộ xa hoa
plush carpetThảm nhung dày
plush hotelKhách sạn sang trọng
plush interiorNội thất sang trọng
plush seatingGhế đệm êm ái
plush toydanh từThú nhồi bông
plush animaldanh từThú nhồi bông

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Bằng vải lông
  1. Bằng vải lông, bọc lông mềmHaving a soft, fluffy exterior (of a man-made object, especially stuffed animals or upholstery).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppeluche“fluff, plush”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ sống trong một khu chung cư xa hoa.
  • — !Con thú nhồi bông này dễ thương và mềm quá — tôi muốn mua nó!
  • , . , , .Đêm đó cậu bé ngủ ở một phòng ngủ khác, và cậu có một con thỏ mới để ngủ cùng. Đó là một con thỏ tuyệt đẹp bằng nhung lông trắng toát với đôi mắt bằng kính thật, nhưng cậu bé quá phấn khích nên không bận tâm nhiều đến nó.

AI