Dịch

plus or minus

trạng từ (adverb)
UK/ˈplʌs ə ˈmaɪ.nəs/

Nghĩa chính

  1. Khoảng; hơn hoặc kémtrạng từkhông so sánh (not comparable)Approximately; more or less.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • "[…] , ," , , .“[…] Sandra nói, “tôi sẽ ra để gặp bạn trong khoảng mười phút, hơn hoặc kém,” cô mỉm cười khi bước ra.”

AI