Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plus or minus
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
p
l
ʌ
s
ə
ˈ
m
aɪ
.
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Khoảng; hơn hoặc kém
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Approximately; more or less.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Khoảng
about
some
around
roughly
circa
Khác
say
almost
close
near
nearly
essentially
Xem thêm 24
Ví dụ
"[…]
I'll
be
out
to
join
you
in
ten
minutes
,
plus
or
minus
,
"
said
Sandra
,
smiling
,
as
she
got
out
.
“[…] Sandra nói, “tôi sẽ ra để gặp bạn trong khoảng mười phút, hơn hoặc kém,” cô mỉm cười khi bước ra.”
AI
1
Khoảng
1
Khoảng
1
Khoảng