Nghĩa chính
- Khoảng (ngày tháng)giới từApproximately, about, around (typically in relation to time)
Họ từ (word family)
cùng gốc circa- circadianXuất hiện khoảng một lần một ngàytính từC1
- circalunarCủa, liên quan đến, hoặc thể hiện hành vi nhịp nhàng trong khoảng thời gian của một tháng âm lịchtính từ
- circannualCủa các quá trình sinh học: có hoặc xảy ra theo chu kỳ hoặc thời kỳ hàng nămtính từ
- circatidalGần đúng lúc thủy triều lêntính từ
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- cađồng nghĩa, dễ nhầmDạng đầy đủ, thường đặt trước năm.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcircā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 50 .Julius Caesar đã đến thăm khu vực này vào khoảng năm 50 TCN.
- , 1987. Southerly's $1.7 .Chà, đó là một chai nước tiểu chính hiệu vào khoảng năm 1987. Southerly's đang ra giá 1,7 triệu đô la.
- 1955.Cô ấy đang mặc chiếc váy xòe poodle vào khoảng năm 1955.