Nghĩa chính
- Xuất hiện khoảng một lần một ngàytính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or showing rhythmic behaviour with a period of approximately 24 hours; especially of a biological process.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| circadian clockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với circadian rhythm |
| circadian rhythmdanh từ | danh từ | Nhịp sinh học ngày đêm |
| circadian dysrhythmiadanh từ | danh từ | Sự gián đoạn đồng hồ sinh học của cơ thể do sự thay đổi đột ngột trong nhịp sống hàng ngày |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc circadianVí dụ
- sleep-wake , […].Đồng hồ sinh học tham gia vào việc điều hòa chu kỳ thức-ngủ ban ngày.
- .Melatonin giúp điều hòa nhịp sinh học.
- ?Nhịp sinh học bao gồm những gì?