Dịch

hemeral

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hằng ngày; sinh học; theo chu kỳ, với khoảng thời gian là 24 giờtính từkhông so sánh (not comparable)Daily; circadian; cyclical, with a period of 24 hours

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἡμέρα“day”

AI