Dịch

hemeralopia

danh từ (noun)
US/ˌhɛm.əɹ.əˈloʊ.pi.ə/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có khả năng nhìn rõ dưới ánh sáng mạnh; mù ngàydanh từThe inability to see clearly in bright light; day blindness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hemeralopiaDạng gốc (base form)
  2. hemeralopiasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh quáng gà
  1. Night blindness.

Họ từ (word family)

cùng gốc hemeralopia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớihēmeralōpia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἡμεραλωπίαhēmeralōpía

Ngôn ngữ khác

AI