Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có khả năng nhìn rõ dưới ánh sáng mạnh; mù ngàydanh từThe inability to see clearly in bright light; day blindness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemeralopiaDạng gốc (base form)
- hemeralopiasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh quáng gà
- Night blindness.
Họ từ (word family)
cùng gốc hemeralopiaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớihēmeralōpia
- từ tiếng Hy Lạp cổἡμεραλωπίαhēmeralōpía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha