Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
circatidal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gần đúng lúc thủy triều lên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Approximately in time with the tides.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
chronobiology
circannual
circadian
biochronometry
Ví dụ
For
example
,
three
different
hypotheses
have
been
put
forward
to
explain
circatidal
and
circadian
rhythms
in
crustaceans
(
Palmer
1990, 1995).
AI
1
Gần đúng lúc thủy triều lên
1
Gần đúng lúc thủy triều lên
1
Gần đúng lúc thủy triều lên