Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- gần như, suýt, suýt nữatrạng từA1không so sánh (not comparable)very close to happening or being true, but not quite
- hầu nhưtrạng từA1không so sánh (not comparable)very nearly all, every, no, or nothing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- almostDạng gốc (base form)
- almostsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| almost always | Hầu như luôn luôn | |
| almost certainly | Gần như chắc chắn | |
| almost completely | Gần như hoàn toàn | |
| almost impossible | Gần như không thể | |
| almost never | Hầu như không bao giờ | |
| almost alltừ hạn định | từ hạn định | Tất cả, ngoại trừ tập hợp không đáng kể, tức là hữu hạn, đếm được hoặc có số đo bằng 0 |
| almost everywheretrạng từ | trạng từ | Hầu như khắp mọi nơi |
| almost primedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Một số tự nhiên tồn tại hằng số tuyệt đối K sao cho số đó có nhiều nhất K thừa số nguyên tố |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Hầu như
- không so sánh (not comparable)Hầu như, hầu khắp nơiUp to a null set; except for a set of measure 0.
Ví dụ
- .Bạn suýt nữa lỡ mất tôi rồi.
- , .Trong tất cả các bài nộp, họ tìm thấy bốn bài nghiên cứu rõ ràng đáng để xuất bản và khoảng chục bài suýt soát đạt.
- .Chúng tôi gần như đã lỡ chuyến tàu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc almostNguồn gốc (etymology)
al-#Etymology_1-“all”most
- từ tiếng Anh trung đạialmost
- từ tiếng Anh cổeallmǣst“nearly all, almost, for the most part”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- aboutdễ nhầm, đồng nghĩaAlmost diễn đạt gần đúng và có cách dùng hạn chế hơn; about phổ biến trước số và trong about as.
- fairđồng nghĩa, dễ nhầmGần như; cũng là lựa chọn trang trọng hơn.
- mostđồng nghĩa, dễ nhầmTừ thông dụng nhất cho nghĩa gần như.
- mostlydễ nhầm, trái nghĩa“almost” nghĩa là gần như, thường dùng cho mức độ chưa đạt tới toàn bộ.
- nearlydễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa gần như và thường rất tự nhiên trước động từ nguyên mẫu; cách dùng còn phụ thuộc ngữ cảnh.
- slightlytrái nghĩanghĩa ngược: gần như, không phải ‘hơi’