Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fornigh
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Rất gần
trạng từ
Very near
2
Rất gần; hầu hết
trạng từ
Very nearly; almost.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
wellnigh
Ví dụ
It'll
be
fornigh
ten
'
ear
sin
then
'
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
nigh
từ tiếng Anh trung đại
forneh
từ tiếng Anh cổ
fornēah
“very nearly, almost, about”
AI
1
Rất gần
2
Rất gần
1
Rất gần
2
Rất gần
1
Rất gần
2
Rất gần