Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- rất, lắm, hết sứctrạng từA1không so sánh (not comparable)To a great extent or degree; used before adjectives and adverbs.
- chính, đúng, ngaytính từB1không so sánh (not comparable)Used to emphasize that a specific person or thing is the exact one.
- thực sự, đích thựctính từB2không so sánh (not comparable)True, real, or used to emphasize the extreme degree of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- veryDạng gốc (base form)
- very, very important people (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- very, very important persons (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- verierSo sánh hơn (comparative)
- veriestSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the very samechính là, đúng là
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| very best | Tốt nhất | |
| very end | Tận cùng | |
| very least | Ít nhất | |
| very muchtrạng từ | trạng từ | Rất nhiều |
| very own | Của chính riêng ai | |
| very wellthán từ, trạng từ, tính từ | thán từ, trạng từ, tính từ | Rất tốt |
| the very end | Tận cùng, phần cuối cùng | |
| the very same | Chính là cái đó, y hệt |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 1
Thực sự
- không so sánh (not comparable)Thực sự, đích thựcConforming to fact, reality or rule; true.
Ví dụ
- !Anh ấy rất lãng mạn.
- .Anh ấy là người chạy giỏi nhất ở đó.
- , .Anh ấy cầu hôn ở cùng nhà hàng đó, ngay tại chiếc bàn nơi họ gặp nhau lần đầu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiverray
- từ tiếng Pháp cổverai“true”
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạivērāgus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- assđồng nghĩaTừ trung tính, mức độ tương đương.
- beyondđồng nghĩaRất phổ biến nhưng thường nhấn mạnh ít hơn beyond trong cách dùng này.
- bittrái nghĩaở mức độ cao
- crazyđồng nghĩaRất; phổ biến và trung tính hơn.
- extremelydễ nhầm‘very’ dịch là ‘rất’, dùng cho hầu hết các tính từ, nhưng không mạnh như ‘extremely’.
- highlyđồng nghĩacùng nghĩa, dùng chung với tính từ