Dịch

quite

A2trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. khá, tương đốitrạng từA2không so sánh (not comparable)To a moderate degree; fairly or rather.
  2. hoàn toàn, hẳntrạng từB1không so sánh (not comparable)Completely, totally, or entirely.
  3. thật là, đúng là, ra tròtrạng từB2không so sánh (not comparable)Used to emphasize that someone or something is impressive, remarkable, or unusual.
  4. đúng vậy, chính xácthán từB2Used to express agreement with what someone has just said.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiteDạng gốc (base form)
  2. quitesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • quite a…khá một…He's quite a good player.Anh ấy là một cầu thủ khá tốt.
  • not quitekhông hẳnUnfortunately it is not quite as simple as that.Thật không may, chuyện không hề đơn giản như vậy.

Cụm từ (phrase)

not quitetrạng từChưa hẳn
quite a fewtừ hạn định, danh từKhá nhiều
quite a lotKhá nhiều
quite goodtính từKhá tốt
quite rightHoàn toàn đúng
quite sureHoàn toàn chắc chắn
quite a characterĐúng là một nhân vật đặc biệt
quite socụm từThực vậy; Tôi đồng ý với điều đó; tuyệt đối

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động tác vờn khăn
  1. A series of passes made with the cape to distract the bull.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, thán từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanquite

Cùng gốc (doublet)coyquitquietquietus

danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhaquite

Ví dụ

  • " , , ?" " ," .“Cuối cùng thì âm mưu nhỏ của tôi cũng khá thành công phải không?” “Một thành công hoàn hảo,” Drake nói.
  • Laploshka was one of the meanest men I have ever met, and quite one of the most entertaining.Laploshka là một trong những kẻ keo kiệt nhất tôi từng gặp, và thực sự là một trong những người thú vị nhất.
  • .Cô ấy hành xử khá dại dột.

AI