Nghĩa chính
- Chưa hẳntrạng từkhông so sánh (not comparable)almost, very nearly
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| he is not quite all therecụm từ | cụm từ | Anh ta mất trí rồi; trí óc anh ta không còn sáng suốt nữa rồi |
| the proposal is not quite in placecụm từ | cụm từ | Đề nghị ấy không thích hợp |
| such behaviour is not quite the potatocụm từ | cụm từ | Cách cư xử như thế không ổn |
Xuất hiện ở từ khác
- quitekết hợpchưa hẳn, không hẳn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.
- .Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
- , .