Dịch

挺

HSK2
Hay gặp
tǐng

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. khá, rấttrạng từused to intensify, meaning 'quite' or 'very'.
  2. thẳng, đứng thẳngtính từdescribes a straight, upright position.
  3. chịu đựng, đỡ, ủng hộđộng từto support, endure, hold up in difficulty.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

挺
tǐng
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
to stand upright, straighten; rigid

Cụm từ (phrase)

挺住Trụ vững
挺好Rất tốt
挺拔Thẳng tắp
挺立Đứng sừng sững
挺胸Ưỡn ngực
挺身而出Dũng cảm đứng ra
挺不错Khá tốt
挺忙Khá bận

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Ưỡn
  1. Ưỡn, vươnto stick out (a part of the body)

Ví dụ

  • ,。Tôi hài lòng với mức lương của mình.
  • 。Tom béo.
  • 。Tom từng nổi tiếng.

AI