挺住
Hán-Việt: trú
tǐng zhù
Nghĩa chính
- Trụ vững
Chữ và bộ thủ (character, radical)
挺
tǐng
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
to stand upright, straighten; rigid住
zhùtrú
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
reside, live at, dwell, lodge; stopNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 挺kết hợpgiữ vững, không bỏ cuộc