Dịch

挺住

Hán-Việt: trú
tǐng zhù

Nghĩa chính

  1. Trụ vững

Chữ và bộ thủ (character, radical)

挺
tǐng
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
to stand upright, straighten; rigid
住
zhùtrú
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
reside, live at, dwell, lodge; stop

AI