Dịch

weather

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. thời tiết, điều kiện thời tiếtdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the short‑term state of the atmosphere at a place, e.g., temperature, rain, wind
  2. bối cảnh, tình hìnhdanh từB2đếm được (countable)a situation or general condition, often metaphorical
  3. vượt qua, chịu đựng, đối phóđộng từB1to endure or survive something difficult

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weatherNguyên thể (infinitive)
  2. weathersSố nhiều (plural)
  3. weatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weatheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in … weathertrong thời tiết…I'm not going out in this weather!Tôi không ra ngoài trong thời tiết này!
  • weather sthlàm cái gì xỉn màu/biến dạng vì nắng mưaHer face was weathered by the sun.Khuôn mặt cô ấy xỉn màu vì nắng.

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 6
Hướng đón gió
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hướng đón gió, phía đón gióThe direction from which the wind is blowing; used attributively to indicate the windward side.

Ví dụ

  • weather's .Chúng ta sẽ đi dạo khi thời tiết tốt hơn.
  • .Đồ gỗ ngoài vườn phải được quét dầu kỹ vì liên tục dãi dầu mưa nắng.
  • / !Những cơn giông tố dữ dội nào từ đám mây đang tích tụ kia mà tâm trí tôi đã dự cảm trước!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng đón gió
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiweder
  2. từ tiếng Anh cổweder
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wedr

AI