windward
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Về hướng giótính từTowards the wind, or the direction from which the wind is blowing.
- Ở phía đón giótính từOn the side exposed to the wind.
- Ngược chiều giótrạng từkhông so sánh (not comparable)In a direction from which the wind blows, against or towards the wind.
- Hướng gió thổidanh từThe direction from which the wind blows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- windwardDạng gốc (base form)
- more windwardSo sánh hơn (comparative)
- windwardmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most windwardSo sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Windward Islesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Windward Islands |
| eat to windwardđộng từ | động từ | Giữ hướng khi đi gần với tay lái tối thiểu |
| Windward Passagedanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển ở vùng biển Caribe giữa các đảo Cuba và Hispaniola |
| Windward Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Các hòn đảo phía nam của Tiểu Antilles, bao gồm các quốc đảo Dominica, Martinique, Saint Lucia, Saint Vincent và Grenadines, Barbados, Grenada và Trinidad và Tobago |
| Windward Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ Quần đảo Windward |
| Windward Antillesdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo thuộc Tiểu Antilles và giáp phía Đông biển Caribe, được chia thành Quần đảo Windward và Quần đảo Leeward (theo định nghĩa tiếng Anh của họ) |
| windward of the lawcụm giới từ | cụm giới từ | Trong nội dung của pháp luật nhưng không phải trong tinh thần của pháp luật |
| Saint James Windwarddanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ của Nevis, Saint Kitts và Nevis |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có lợi thế
- Có lợi thế, ở thế thuận lợiIn a position of advantage or superiority.
Họ từ (word family)
cùng gốc windwardTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Thuyền ở hướng gió phải nhường đường cho thuyền ở khuất gió.
- phòng ngủ ở phía đón gió
- .Chúng ta chèo thuyền ngược chiều gió.
Xuất hiện ở từ khác
- leedễ nhầm, trái nghĩaTrái nghĩa: chỉ bên đón gió, đối lập với phía khuất gió.