Dịch

windward

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Về hướng giótính từTowards the wind, or the direction from which the wind is blowing.
  2. Ở phía đón giótính từOn the side exposed to the wind.
  3. Ngược chiều giótrạng từkhông so sánh (not comparable)In a direction from which the wind blows, against or towards the wind.
  4. Hướng gió thổidanh từThe direction from which the wind blows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. windwardDạng gốc (base form)
  2. more windwardSo sánh hơn (comparative)
  3. windwardmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  4. most windwardSo sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Windward Islesdanh từ riêngĐồng nghĩa với Windward Islands
eat to windwardđộng từGiữ hướng khi đi gần với tay lái tối thiểu
Windward Passagedanh từ riêngEo biển ở vùng biển Caribe giữa các đảo Cuba và Hispaniola
Windward Islandsdanh từ riêngCác hòn đảo phía nam của Tiểu Antilles, bao gồm các quốc đảo Dominica, Martinique, Saint Lucia, Saint Vincent và Grenadines, Barbados, Grenada và Trinidad và Tobago
Windward Islanderdanh từNgười đến từ Quần đảo Windward
Windward Antillesdanh từ riêngNhóm đảo thuộc Tiểu Antilles và giáp phía Đông biển Caribe, được chia thành Quần đảo Windward và Quần đảo Leeward (theo định nghĩa tiếng Anh của họ)
windward of the lawcụm giới từTrong nội dung của pháp luật nhưng không phải trong tinh thần của pháp luật
Saint James Windwarddanh từ riêngGiáo xứ của Nevis, Saint Kitts và Nevis

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có lợi thế
  1. Có lợi thế, ở thế thuận lợiIn a position of advantage or superiority.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phía đón gió
Khác
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc windward

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Thuyền ở hướng gió phải nhường đường cho thuyền ở khuất gió.
  • phòng ngủ ở phía đón gió
  • .Chúng ta chèo thuyền ngược chiều gió.

AI