Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở phía dưới giótính từOn the side sheltered from the wind; in that direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leewardDạng gốc (base form)
- more leewardSo sánh hơn (comparative)
- leewardmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most leewardSo sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Leeward Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Phía bắc của Tiểu Antilles, bao gồm các đảo hoặc quốc gia thuộc Quần đảo Virgin, Anguilla, Saint Martin, Saint-Barthélemy, Saba, Sint Eustatius, Saint Kitts, Nevis, Barbuda, Antigua, Montserrat và Guadeloupe |
| Leeward Antillesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các hòn đảo cực tây ở nửa phía nam của Lesser Antilles, ở biển Caribe, ngay phía bắc bờ biển Venezuela |
| Leeward Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ quần đảo Leeward |
| Leeward Caribbean Creole Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Antiguan and Barbudan Creole |
| Leeward Caribbean English Creoledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Antiguan and Barbudan Creole |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Ở phía dưới gió
- Away from the direction from which the wind is blowing; downwind.
Họ từ (word family)
cùng gốc leewardVí dụ
- , .Các bộ phận đối diện với dòng chảy tới được gọi là đón gió, và các bộ phận đối diện cách xa dòng chảy được gọi là khuất gió.
- .Các khu vực có lượng mưa thấp nhất nằm ở phía khuất gió của các dãy núi.
Xuất hiện ở từ khác
- leedễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa với lee nhưng thường dùng như tính từ để chỉ bên khuất gió.