Nghĩa chính
- Sự trôi dạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The drift of a ship or aeroplane in a leeward direction.
- Sự tự do, khoảng trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A varying degree or amount of freedom or flexibility.
- Sự chậm trễ, mức độ hụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An adverse discrepancy or variation in a cumulative process, usually in the phrase make up leeway.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leewayDạng gốc (base form)
- leewaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make up leewaycụm từ | cụm từ | Cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu |
| We have much leeway to make upcụm từ | cụm từ | Chúng ta có nhiều việc chậm trễ phải hoàn thành |
| After the power failure we had to work twice as hard to make up leewaycụm từ | cụm từ | Sau khi mất điện chúng tôi làm việc nhiều gấp đôi để khắc phục thời gian chậm trễ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- " ."Có dịch vụ chạy mỗi giờ đến Nunthorpe và tính cả các chuyến tàu Whitby thì gần như không còn khoảng trống nào trên tuyến đường đơn giữa Middlesbrough và Nunthorpe, do đó sẽ cần cơ sở hạ tầng khá đáng kể trên tuyến đường sắt hiện tại.
- .Cho đến nay bạn đã được cho khá nhiều sự tự do.
- cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu