Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vĩ độdanh từđếm được (countable)The angular distance north or south from a planet's equator, measured along the meridian of that particular point.
- Vĩ tuyến, đường vĩ tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imaginary line (in the form of a circumference) around a planet running parallel to the planet's equator.
- Sự tự do, quyền tự quyết, quyền chủ độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relative freedom from restrictions; scope to do something.
- Vĩ độ hoàng đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The angular distance of a heavenly body from the ecliptic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- latitudeDạng gốc (base form)
- latitudesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| allow latitude | Cho phép tự do hành động | |
| degree of latitude | Độ vĩ độ | |
| give latitude | Cho quyền tự quyết | |
| high latitude | Vĩ độ cao | |
| low latitude | Vĩ độ thấp | |
| at high latitude | Ở vĩ độ cao | |
| give someone latitude | Cho ai quyền tự quyết | |
| middle latitudedanh từ | danh từ | Vĩ độ của đường song song giữa hai địa điểm nằm trên cùng một bán cầu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Độ rộng phơi sáng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ rộng phơi sáng, khoảng dung sai phơi sángThe extent to which a light-sensitive material can be over- or underexposed and still achieve an acceptable result.
Ví dụ
- , Wu-ch'eng .Nằm xa trung tâm văn minh nhà Thương, Ngô Thành nằm sâu về phía nam sông Dương Tử, ở cùng vĩ độ với Trường Sa ở phía tây và Ôn Châu ở phía đông.
- những trận mưa tuyết ở các vĩ tuyến phía bắc
- .Bố mẹ anh ấy cho anh ấy rất nhiều quyền tự do hành động.
Họ từ (word family)
cùng gốc latitudeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlatitude
- từ tiếng Latinhlātitūdō“breadth, width, latitude”