Dịch

latitude

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vĩ độdanh từđếm được (countable)The angular distance north or south from a planet's equator, measured along the meridian of that particular point.
  2. Vĩ tuyến, đường vĩ tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imaginary line (in the form of a circumference) around a planet running parallel to the planet's equator.
  3. Sự tự do, quyền tự quyết, quyền chủ độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relative freedom from restrictions; scope to do something.
  4. Vĩ độ hoàng đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The angular distance of a heavenly body from the ecliptic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. latitudeDạng gốc (base form)
  2. latitudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

allow latitudeCho phép tự do hành động
degree of latitudeĐộ vĩ độ
give latitudeCho quyền tự quyết
high latitudeVĩ độ cao
low latitudeVĩ độ thấp
at high latitudeỞ vĩ độ cao
give someone latitudeCho ai quyền tự quyết
middle latitudedanh từVĩ độ của đường song song giữa hai địa điểm nằm trên cùng một bán cầu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Độ rộng phơi sáng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ rộng phơi sáng, khoảng dung sai phơi sángThe extent to which a light-sensitive material can be over- or underexposed and still achieve an acceptable result.

Ví dụ

  • , Wu-ch'eng .Nằm xa trung tâm văn minh nhà Thương, Ngô Thành nằm sâu về phía nam sông Dương Tử, ở cùng vĩ độ với Trường Sa ở phía tây và Ôn Châu ở phía đông.
  • những trận mưa tuyết ở các vĩ tuyến phía bắc
  • .Bố mẹ anh ấy cho anh ấy rất nhiều quyền tự do hành động.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vĩ tuyến
Sự tự do

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổlatitude
  2. từ tiếng Latinhlātitūdō“breadth, width, latitude”

AI