Dịch

northing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng cách về phía bắc của vĩ độ tham chiếu tiêu chuẩndanh từThe distance north of a standard reference latitude.
  2. Quãng đường đã đi về phía bắcdanh từA distance traveled northward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. northingDạng gốc (base form)
  2. northingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

false northingdanh từGiá trị liên quan đến khoảng cách về phía bắc của vĩ độ tiêu chuẩn nhưng được thêm vào một hằng số để làm cho các con số trở nên thuận tiện. Ví dụ: trong UTM, Nam bán cầu được gán độ âm của vĩ độ, nhưng để tránh số âm ở hướng bắc, giá trị không đổi 10.000.000 được thêm vào để số âm cho hướng bắc không xảy ra

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI