Dịch

easting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng cách về phía đông của kinh tuyến tham chiếu tiêu chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance east of a standard reference meridian.
  2. Quãng đường đã đi về phía đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distance traveled eastward.
  3. Ngã rẽ về phía đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A turning towards the east.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eastingDạng gốc (base form)
  2. eastingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

false eastingdanh từGiá trị liên quan đến khoảng cách về phía đông của kinh tuyến chuẩn nhưng được thêm vào một hằng số để làm cho các con số trở nên thuận tiện. Ví dụ: trong UTM, giá trị 500.000 được thêm vào hướng đông từ trung tâm của mỗi vùng để trả về hướng đông sai không bao giờ âm (hướng đông thực sự nhỏ nhất là khoảng -340.000 được đặt thành hướng đông sai là 160.000)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; , , .
  • , , - ; .

AI