Dịch

zonal

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chia thành các khutính từDivided into zones.
  2. Liên quan tới, liên kết với, hoặc tương tự với khu vựctính từRelated to, associated with, or similar to zones.
  3. Gần như theo chiều dọc (từ đông sang tây hoặc từ tây sang đông)tính từroughly longitudinal (east to west, or west to east)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zonalDạng gốc (base form)
  2. more zonalSo sánh hơn (comparative)
  3. most zonalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

zonal winddanh từThành phần của gió dọc theo một vĩ tuyến cụ thể
zonal geraniumdanh từBất kỳ Pelargonium × hortorum, con lai của Pelargonium zonale và Pelargonium inquinans; cây phong lữ thông thường hoặc vườn
zonal kinetic energydanh từĐộng năng của gió đới ở một vĩ độ xác định

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Interslavic là một ví dụ về ngôn ngữ phụ trợ theo vùng.
  • .Tôi thích các ngôn ngữ kiến tạo theo vùng.

AI