Nghĩa chính
- Chia thành các khutính từDivided into zones.
- Liên quan tới, liên kết với, hoặc tương tự với khu vựctính từRelated to, associated with, or similar to zones.
- Gần như theo chiều dọc (từ đông sang tây hoặc từ tây sang đông)tính từroughly longitudinal (east to west, or west to east)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zonalDạng gốc (base form)
- more zonalSo sánh hơn (comparative)
- most zonalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zonal winddanh từ | danh từ | Thành phần của gió dọc theo một vĩ tuyến cụ thể |
| zonal geraniumdanh từ | danh từ | Bất kỳ Pelargonium × hortorum, con lai của Pelargonium zonale và Pelargonium inquinans; cây phong lữ thông thường hoặc vườn |
| zonal kinetic energydanh từ | danh từ | Động năng của gió đới ở một vĩ độ xác định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zonalVí dụ
- .Interslavic là một ví dụ về ngôn ngữ phụ trợ theo vùng.
- .Tôi thích các ngôn ngữ kiến tạo theo vùng.